| Nguồn gốc: | TRUNG QUỐC-XUCHANG |
| Hàng hiệu: | NEWDESEN |
| Chứng nhận: | ISO9001 |
| Số mô hình: | 6641 |
| Giá bán: | USD2.95-3.1/KG |
|---|---|
| chi tiết đóng gói: | Hộp có pallet |
| Điều khoản thanh toán: | L/C, Công Đoàn Phương Tây, |
| Khả năng cung cấp: | 7 tấn/tuần |
| Màu sắc: | Trắng/hồng/xanh | Chiều rộng: | 1000±10mm |
|---|---|---|---|
| Tính dễ cháy: | Không bắt lửa | Có thể cung cấp độ dày: | 0,13~0,50mm |
| Phân loại nhiệt độ: | F 155 |
6641 CLASS F DMD giấy cách nhiệt hỗn hợp linh hoạt là nhựa polyester / sợi polyester vải không dệt dệt linh hoạt (DMD).Nó là một lớp laminate linh hoạt ba lớp trong đó vải không dệt vải polyester (D) được gắn với hai mặt của phim polyester (M).Nó có đặc tính cách nhiệt điện tuyệt vời, chống nhiệt, và sức mạnh cơ học và đặc tính ngâm.cách ly giữa các pha và cách ly lớp trong động cơ điện và thiết bị điện dòng YKháng nhiệt là lớp F.
• Lớp nhiệt: F (155oC)
• Độ dày: 0,13-0,45mm
• Chiều rộng: 1000 ± 10mm
• Sức mạnh cơ học cao, đặc tính điện môi tuyệt vời và chức năng ngâm.
Dữ liệu kỹ thuật:
Tiêu chuẩn JB/T4060-1991
| Loại | Độ dày danh nghĩa | Sự khoan dung | Độ dày màng PET | Đánh nặng danh nghĩa | Độ bền kéo | Chiều dài | BDV | |||
| MD | TD | MD | TD | Nhiệt độ phòng | 155 ± 2°C | |||||
| Không cong | Dọc | Dọc | Không cong | |||||||
| mm | mm | μm | g/m2 | N/10mm | N/10mm | % | % | KV | ||
| DMD 1.5-2-1.5 | 0.13 | ± 0.020 | 50 | 110±20 | ≥ 60 | ≥ 50 | ≥ 10 | ≥15 | ≥ 4 | ≥ 3 |
| DMD 2-2-2 | 0.15 | ± 0.020 | 50 | 150 ± 22 | ≥ 80 | ≥ 70 | ≥ 10 | ≥15 | ≥ 7 | ≥ 6 |
| DMD 2-3-2 | 0.18 | ± 0.025 | 75 | 190 ± 28 | ≥ 100 | ≥ 80 | ≥ 10 | ≥15 | ≥ 8 | ≥ 7 |
| DMD 2-4-2 | 0.20 | ± 0.030 | 100 | 210±32 | ≥ 120 | ≥ 95 | ≥ 10 | ≥15 | ≥9 | ≥ 8 |
| DMD 2-5-2 | 0.23 | ± 0.030 | 125 | 240±36 | ≥ 130 | ≥ 100 | ≥ 10 | ≥15 | ≥ 10 | ≥9 |
| DMD 2-6-2 | 0.25 | ± 0.030 | 150 | 260±39 | ≥ 150 | ≥ 120 | ≥ 10 | ≥15 | ≥ 11 | ≥ 10 |
| DMD 2-7.5-2 | 0.30 | ± 0.035 | 190 | 310±46 | ≥ 170 | ≥ 130 | ≥ 5 | ≥ 5 | ≥13 | ≥12 |
| DMD 3-7-3 | 0.35 | ± 0.040 | 175 | 390±58 | ≥ 200 | ≥ 160 | ≥ 5 | ≥ 5 | ≥15 | ≥14 |
| DMD 3-10-3 | 0.40 | ± 0.040 | 250 | 440±66 | ≥ 300 | ≥ 200 | ≥ 5 | ≥ 5 | ≥ 18 | ≥ 17 |
| Chỉ số nhiệt độ | °C | ≥155 | ||||||||
| Thời gian lưu trữ | 12 tháng, nhiệt độ phòng, môi trường khô và thông gió tốt | |||||||||
| Tính chất dính | Nhiệt độ phòng | Không có delamination | ||||||||
| 180±2°C 10 phút | Không có delamination, blister, hoặc dòng chảy dính | |||||||||
| Tính chất dán ướt | Không có delamination | |||||||||
| Nhận xét | Sản phẩm này được sản xuất theo Q/HJ-214-2009 và được thử nghiệm theo GB/T5591.2-2002 | |||||||||
Lưu trữ: Lưu trữ trong một căn phòng khô và sạch sẽ và tránh khỏi lửa hoặc nhiệt hoặc ánh nắng mặt trời.
![]()
![]()