| MOQ: | 1000kg |
| giá bán: | 1.75~2.1USD/KG |
| Bao bì tiêu chuẩn: | Kích thước thùng carton 28*28*1002mm, trọng lượng mỗi cuộn 55kg, 16 cuộn/pallet, kích thước pallet 1 |
| Delivery period: | 5 ~ 8 ngày |
| payment method: | D/A, D/P, L/C, T/T, Western Union, Moneygram |
| Supply Capacity: | 1500kg/ngày |
6520 giấy cách điện composite màu xanh lam đậm là vật liệu composite từ màng polyester 6020 được phủ keo và giấy ép cách điện. Nó thích hợp để sử dụng trong máy điện và thiết bị điện để cách điện rãnh hoặc lót và để cách điện giữa các vòng dây.
Khả năng chịu nhiệt: Lớp E 120℃
Tiêu chuẩn: JB/T4095-1991
Vật liệu: Màng polyester và giấy cá
TÍNH CHẤT:
Bề mặt nhẵn và phẳng.
Tính chất điện môi và độ bền cơ học cao.
Thời hạn sử dụng---1 năm
Thông số kỹ thuật có sẵn:
Độ dày: 0.13mm 0.15mm 0.17mm 0.20mm 0.23mm 0.25mm 0.28mm 0.30mm 0.35mm 0.40mm 0.45mm 0.50mm
Chiều rộng: 1000m màu sắc: xanh lam, xanh lục, xanh lam, nâu
Đóng gói: Túi nhựa hoặc Thùng carton
XUCHANG NEWDESEN INDUSTRY CO.,LTD
ĐƯỜNG NANHAI, QUẬN DONGCHENG, XUCHANG, HENAN, TRUNG QUỐC
TELP.86 139 0374 4063 FAX.86 374 222 9868
Email: creditzf@163.com
| Các hạng mục kiểm tra | Đơn vị | chỉ số | |||||||||||
| Độ dày | mm | 0.15 | 0.17 | 0.20 | 0.22 | 0.25 | 0.27 | 0.30 | 0.40 | 0.50 | 0.60 | ||
| Dung sai độ dày | % | ±10 | ±10 | ±10 | ±10 | ±10 | ±10 | ±10 | ±10 | ±10 | ±10 | ||
| Định lượng danh nghĩa | g/m2 | 190±28 | 215±32 | 250±38 | 275±40 | 310±46 | 330±50 | 370±55 | 490±73 | 610±90 | 730±110 | ||
| Độ dày màng polyester | um | 36 | |||||||||||
| Độ bền kéo ≥ | MD không uốn |
N/10mm chiều rộng |
≥135 | ≥150 | ≥170 | ≥190 | ≥210 | ≥240 | ≥270 | ≥320 | ≥410 | ≥500 | |
| MD sau khi uốn | ≥80 | ≥90 | ≥100 | ≥120 | ≥130 | ≥140 | ≥160 | ≥230 | ≥300 | ≥370 | |||
| TD không uốn | ≥80 | ≥90 | ≥100 | ≥110 | ≥120 | ≥130 | ≥150 | ≥200 | ≥260 | ≥320 | |||
| TD sau khi uốn | ≥60 | ≥60 | ≥80 | ≥80 | ≥80 | ≥90 | ≥100 | ≥130 | ≥170 | ≥200 | |||
|
Độ giãn dài khi đứt ≥ |
MD | % | ≥2 | ≥3 | |||||||||
| TD | ≥8 | ≥10 | |||||||||||
| Điện áp đánh thủng | Không uốn | kv | ≥7.0 | ||||||||||
| Sau khi uốn | ≥6.0 | ||||||||||||
| Độ bền liên kết ở nhiệt độ phòng | ----- | Không phân lớp | |||||||||||
|
Liên kết nhiệt (130±2)℃,10 phút |
--- | Không phân lớp, không phồng rộp, không có vấn đề chảy keo dính | |||||||||||
Điều kiện bảo quản:
Bảo quản ở nơi sạch sẽ, khô ráo, thông thoáng, tránh xa lửa và nhiệt, tránh ánh nắng trực tiếp.
![]()
Di động: 86 139 0374 4063.
![]()
Thư: creditzf@163.com
![]()
Skype: zhufenglisa
![]()
Whatsapp: 86 139 03744063
![]()
Wechat: 707073142
![]()
| MOQ: | 1000kg |
| giá bán: | 1.75~2.1USD/KG |
| Bao bì tiêu chuẩn: | Kích thước thùng carton 28*28*1002mm, trọng lượng mỗi cuộn 55kg, 16 cuộn/pallet, kích thước pallet 1 |
| Delivery period: | 5 ~ 8 ngày |
| payment method: | D/A, D/P, L/C, T/T, Western Union, Moneygram |
| Supply Capacity: | 1500kg/ngày |
6520 giấy cách điện composite màu xanh lam đậm là vật liệu composite từ màng polyester 6020 được phủ keo và giấy ép cách điện. Nó thích hợp để sử dụng trong máy điện và thiết bị điện để cách điện rãnh hoặc lót và để cách điện giữa các vòng dây.
Khả năng chịu nhiệt: Lớp E 120℃
Tiêu chuẩn: JB/T4095-1991
Vật liệu: Màng polyester và giấy cá
TÍNH CHẤT:
Bề mặt nhẵn và phẳng.
Tính chất điện môi và độ bền cơ học cao.
Thời hạn sử dụng---1 năm
Thông số kỹ thuật có sẵn:
Độ dày: 0.13mm 0.15mm 0.17mm 0.20mm 0.23mm 0.25mm 0.28mm 0.30mm 0.35mm 0.40mm 0.45mm 0.50mm
Chiều rộng: 1000m màu sắc: xanh lam, xanh lục, xanh lam, nâu
Đóng gói: Túi nhựa hoặc Thùng carton
XUCHANG NEWDESEN INDUSTRY CO.,LTD
ĐƯỜNG NANHAI, QUẬN DONGCHENG, XUCHANG, HENAN, TRUNG QUỐC
TELP.86 139 0374 4063 FAX.86 374 222 9868
Email: creditzf@163.com
| Các hạng mục kiểm tra | Đơn vị | chỉ số | |||||||||||
| Độ dày | mm | 0.15 | 0.17 | 0.20 | 0.22 | 0.25 | 0.27 | 0.30 | 0.40 | 0.50 | 0.60 | ||
| Dung sai độ dày | % | ±10 | ±10 | ±10 | ±10 | ±10 | ±10 | ±10 | ±10 | ±10 | ±10 | ||
| Định lượng danh nghĩa | g/m2 | 190±28 | 215±32 | 250±38 | 275±40 | 310±46 | 330±50 | 370±55 | 490±73 | 610±90 | 730±110 | ||
| Độ dày màng polyester | um | 36 | |||||||||||
| Độ bền kéo ≥ | MD không uốn |
N/10mm chiều rộng |
≥135 | ≥150 | ≥170 | ≥190 | ≥210 | ≥240 | ≥270 | ≥320 | ≥410 | ≥500 | |
| MD sau khi uốn | ≥80 | ≥90 | ≥100 | ≥120 | ≥130 | ≥140 | ≥160 | ≥230 | ≥300 | ≥370 | |||
| TD không uốn | ≥80 | ≥90 | ≥100 | ≥110 | ≥120 | ≥130 | ≥150 | ≥200 | ≥260 | ≥320 | |||
| TD sau khi uốn | ≥60 | ≥60 | ≥80 | ≥80 | ≥80 | ≥90 | ≥100 | ≥130 | ≥170 | ≥200 | |||
|
Độ giãn dài khi đứt ≥ |
MD | % | ≥2 | ≥3 | |||||||||
| TD | ≥8 | ≥10 | |||||||||||
| Điện áp đánh thủng | Không uốn | kv | ≥7.0 | ||||||||||
| Sau khi uốn | ≥6.0 | ||||||||||||
| Độ bền liên kết ở nhiệt độ phòng | ----- | Không phân lớp | |||||||||||
|
Liên kết nhiệt (130±2)℃,10 phút |
--- | Không phân lớp, không phồng rộp, không có vấn đề chảy keo dính | |||||||||||
Điều kiện bảo quản:
Bảo quản ở nơi sạch sẽ, khô ráo, thông thoáng, tránh xa lửa và nhiệt, tránh ánh nắng trực tiếp.
![]()
Di động: 86 139 0374 4063.
![]()
Thư: creditzf@163.com
![]()
Skype: zhufenglisa
![]()
Whatsapp: 86 139 03744063
![]()
Wechat: 707073142
![]()