| MOQ: | 1000 kg |
| giá bán: | 1.3~2.0USD/KG |
| Bao bì tiêu chuẩn: | mỗi pallet có trọng lượng 500 &1000kg/pallet, kích thước pallet 1*2*0.35&0.6m |
| Delivery period: | sau khi nhận được thanh toán sau 10 ngày giao hàng đến cảng Trung Quốc |
| payment method: | L/C, T/T, D/A, Western Union, MoneyGram |
| Supply Capacity: | 8 ~ 15 ngày |
Bảng báo cách nhiệt biến áp
Bảng báo chí được sử dụng cho bảng công nghiệp điện cho động cơ, thiết bị điện, dụng cụ, bảng chuyển động, biến áp để cách nhiệt và các bộ lắp ráp dưới 35kv.Bảng dày 100% gỗ hoặc bông được đặc trưng bởi mật độ cao của nó.
Sức mạnh cơ học tốt, nén thấp và sức mạnh điện cao
Kích thước: 0.8-3.0mmx1000mmx2000mm
Màu sắc: nâu, đỏ
Bao bì: Pallet
| Số | Chỉ số | Đơn vị | Tiêu chuẩn | Kết quả | |
| 1 | Độ dày và dung sai | % | ± 7.5 | 0.8 | |
| 2 | Mật độ | g/cm3 | 0.90 ¢1.15 | 1.03 | |
| 3 | Hàm độ ẩm | % | ≤8.0 | 7.6 | |
| 4 | Sức kéo | MD | N/mm2 | ≥ 50 | 53.6 |
| CD | N/mm2 | ≥ 30 | 32.2 | ||
| 5 | Chiều dài | MD | % | ≥ 3.0 | 6.9 |
| CD | % | ≥40 | 5.6 | ||
| 6 | tỷ lệ giảm | MD | % | ≤0.7 | 0.56 |
| CD | % | ≤1.0 | 0.94 | ||
| TD | % | ≤5.0 | 4.3 | ||
| 7 | Hàm lượng tro | % | ≤1.0 | 0.98 | |
| 8 | Thấm dầu |
% | ≥15 | 18.6 | |
| 9 | Giá trị PH của nước tách | 6-9 | 7.46 | ||
| 10 | Khả năng dẫn của dung dịch tách nước | ms/m | ≤8.0 | 5.7 | |
| 11 | Năng lượng điện (trong dầu) | kv/mm | ≥ 35 | 35.2 | |
| 12 | Sức mạnh điện (trong không khí) | kv/mm | ≥ 10 | 10.3 | |
![]()
Điện thoại di động: 86 139 0374 4063
![]()
Email: creditzf@163.com
![]()
Skype: zhufenglisa
Wechat: 707073142
![]()
QQ: 707073142
![]()
Địa chỉ: 86 139 0374 4063
| MOQ: | 1000 kg |
| giá bán: | 1.3~2.0USD/KG |
| Bao bì tiêu chuẩn: | mỗi pallet có trọng lượng 500 &1000kg/pallet, kích thước pallet 1*2*0.35&0.6m |
| Delivery period: | sau khi nhận được thanh toán sau 10 ngày giao hàng đến cảng Trung Quốc |
| payment method: | L/C, T/T, D/A, Western Union, MoneyGram |
| Supply Capacity: | 8 ~ 15 ngày |
Bảng báo cách nhiệt biến áp
Bảng báo chí được sử dụng cho bảng công nghiệp điện cho động cơ, thiết bị điện, dụng cụ, bảng chuyển động, biến áp để cách nhiệt và các bộ lắp ráp dưới 35kv.Bảng dày 100% gỗ hoặc bông được đặc trưng bởi mật độ cao của nó.
Sức mạnh cơ học tốt, nén thấp và sức mạnh điện cao
Kích thước: 0.8-3.0mmx1000mmx2000mm
Màu sắc: nâu, đỏ
Bao bì: Pallet
| Số | Chỉ số | Đơn vị | Tiêu chuẩn | Kết quả | |
| 1 | Độ dày và dung sai | % | ± 7.5 | 0.8 | |
| 2 | Mật độ | g/cm3 | 0.90 ¢1.15 | 1.03 | |
| 3 | Hàm độ ẩm | % | ≤8.0 | 7.6 | |
| 4 | Sức kéo | MD | N/mm2 | ≥ 50 | 53.6 |
| CD | N/mm2 | ≥ 30 | 32.2 | ||
| 5 | Chiều dài | MD | % | ≥ 3.0 | 6.9 |
| CD | % | ≥40 | 5.6 | ||
| 6 | tỷ lệ giảm | MD | % | ≤0.7 | 0.56 |
| CD | % | ≤1.0 | 0.94 | ||
| TD | % | ≤5.0 | 4.3 | ||
| 7 | Hàm lượng tro | % | ≤1.0 | 0.98 | |
| 8 | Thấm dầu |
% | ≥15 | 18.6 | |
| 9 | Giá trị PH của nước tách | 6-9 | 7.46 | ||
| 10 | Khả năng dẫn của dung dịch tách nước | ms/m | ≤8.0 | 5.7 | |
| 11 | Năng lượng điện (trong dầu) | kv/mm | ≥ 35 | 35.2 | |
| 12 | Sức mạnh điện (trong không khí) | kv/mm | ≥ 10 | 10.3 | |
![]()
Điện thoại di động: 86 139 0374 4063
![]()
Email: creditzf@163.com
![]()
Skype: zhufenglisa
Wechat: 707073142
![]()
QQ: 707073142
![]()
Địa chỉ: 86 139 0374 4063